间
丶丨フ丨フ一一
7
间
HSK6
Danh từ
Gợi nhớ
Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian 间.
Thành phần cấu tạo
间
giữa, khoảng; phòng, gian
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trong)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
间
Dùng cho các phòng hoặc đơn vị phân chia nhỏ nhất của một ngôi nhà (như gian phòng, lớp học, nhà bếp).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 间 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一间厨房
một gian bếp / nhà bếp
一间教室
một phòng học / lớp học
一间客厅
một phòng khách
一间卫生间/厕所
một nhà vệ sinh / phòng tắm
一间卧室/宿舍
một phòng ngủ / phòng ký túc xá
Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ (đọc 'jiān / jiàn')
Nghĩa:giữa, khoảng giữa, không gian ở giữa; phòng, gian phòng.
Ví dụ (8)
2
lượng từ (đọc 'jiān / jiàn')
Nghĩa:gian, căn (lượng từ dùng đếm phòng ốc, nhà cửa, cửa hàng...).
Ví dụ (3)
3
động từ / phó từ (đọc 'jiàn')
Nghĩa:xen vào, cách quãng, gián đoạn; thỉnh thoảng.
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây