期间
qījiān
thời gian, thời kỳ, trong suốt giai đoạn/kỳ (thường dùng sau một danh từ chỉ sự kiện hoặc mốc thời gian cụ thể).
Hán việt: cơ dản
HSK 4 (Thời gian)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:thời gian, thời kỳ, trong suốt giai đoạn/kỳ (thường dùng sau một danh từ chỉ sự kiện hoặc mốc thời gian cụ thể).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI