师
丨ノ一丨フ丨
6
位, 名, 个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 師 có bộ Phụ (阜), giản thể 师 giữ ý người dẫn đầu dạy dỗ, thầy giáo 师, bậc thầy.
Thành phần cấu tạo
师
thầy giáo, bậc thầy
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:thầy giáo, bậc thầy
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây