名
ノフ丶丨フ一
6
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Đêm tối (夕) không nhìn thấy, gọi tên (口) để nhận ra nhau, cái tên phân biệt mỗi người, tên 名.
Thành phần cấu tạo
名
tên, danh tiếng
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
名
Dùng cho người có thân phận, nghề nghiệp nhất định hoặc thứ hạng thi đấu (thường dùng trong văn phong trang trọng).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 名 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
十一名编辑
mười một biên tập viên
一名裁缝
một người thợ may
两名研究生
hai học viên cao học / nghiên cứu sinh
一名保姆的匚
một người bảo mẫu / người giúp việc (lỗi gõ chữ '匚')
一名裁判吖
một trọng tài (chữ thừa '吖')
一名警察
một người cảnh sát
一名导游
một hướng dẫn viên du lịch
一名医生
một bác sĩ / người thầy thuốc
一名专家
một chuyên gia
一名士兵
một người lính / chiến sĩ
一名学生
một học sinh / sinh viên
一名成员
một thành viên
一名当事人
một đương sự / người trong cuộc
一名法官
một vị thẩm phán
几名工人
vài người công nhân
一名英雄
một vị anh hùng
一名司机
một người tài xế / lái xe
一名老人
một cụ già / người cao tuổi
两名球迷
hai cổ động viên / người hâm mộ bóng đá
一名志愿者
một tình nguyện viên
一名代表
một người đại biểu / đại diện
一名冠军
một nhà vô địch
一名歹徒
một tên côn đồ / kẻ thủ ác
一名观众
một người khán giả
一名绅士
một quý ông / vị thân sĩ
一名匪徒
một tên cướp / tên thổ phỉ
一名嘉宾韧
một vị khách mời (chữ thừa '韧')
一名选手
một thí sinh / vận động viên / tuyển thủ
一名农民
một người nông dân
三名山计
ba kế toán viên (lỗi gõ nhầm chữ '山计' thay vì '会计')
Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:tên, danh tiếng
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây