有名
yǒumíng
nổi tiếng, có tiếng tăm.
Hán việt: dựu danh
HSK 2-3
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:nổi tiếng, có tiếng tăm.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI