wài
bên ngoài, ngoài, ngoại, nước ngoài.
Hán việt: ngoại
ノフ丶丨丶
5
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Đêm () đi ra ngoài xem bói (), ra khỏi nhà đến nơi khác, bên ngoài .

Thành phần cấu tạo

wài
bên ngoài, ngoại
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI