外
ノフ丶丨丶
5
里
个
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Đêm (夕) đi ra ngoài xem bói (卜), ra khỏi nhà đến nơi khác, bên ngoài 外.
Thành phần cấu tạo
外
bên ngoài, ngoại
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ / tính từ / phó từ
Nghĩa:bên ngoài, ngoài, ngoại, nước ngoài.
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây