中外
Zhōngwài
Trung Quốc và nước ngoài, trong và ngoài nước (thường dùng để chỉ phạm vi không gian bao quát hoặc quan hệ hợp tác).
Hán việt: trung ngoại
HSK 4-5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:Trung Quốc và nước ngoài, trong và ngoài nước (thường dùng để chỉ phạm vi không gian bao quát hoặc quan hệ hợp tác).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI