mín
dân, người dân
Hán việt: dân
フ一フ一フ
5
位, 个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hình con mắt bị che (nô lệ), sau chỉ người dân bình thường sống trong làng xã, dân , người dân.

Thành phần cấu tạo

mín
dân, người dân
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI