火
丶ノノ丶
4
场,团,堆
HSK 1/4
—
Gợi nhớ
Hình ngọn lửa cháy bùng với hai tia lửa bắn ra hai bên, ánh sáng nóng rực tỏa nhiệt, lửa 火.
Thành phần cấu tạo
火
Lửa, ngọn lửa
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:lửa, đám cháy.
Ví dụ (8)
2
tính từ (tiếng lóng)
Nghĩa:hot, nổi tiếng, thịnh hành (chỉ người hoặc vật được nhiều người quan tâm).
Ví dụ (4)
3
danh từ (cảm xúc, TCM)
Nghĩa:cơn giận, nóng trong (theo Đông y: thượng hỏa).
Ví dụ (4)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây