认
丶フノ丶
4
个
HSK1
—
Gợi nhớ
Nói (讠) tên người (人) ra khi gặp lại, biết rõ ai đó và thừa nhận, nhận ra 认.
Thành phần cấu tạo
认
nhận ra, thừa nhận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:nhận ra, thừa nhận
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây