习
フ丶一
3
个
HSK1
—
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 習 có bộ Vũ (羽 = cánh) và Bạch (白), chim non vỗ cánh tập bay mỗi ngày, học 习, luyện tập.
Thành phần cấu tạo
习
học, luyện tập
习
Giản thể từ 習
Hình chim non tập bay (phồn thể có bộ Vũ 羽)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:học, luyện tập
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây