yīng / yìng
nên, phải, đáng lẽ (viết tắt của 'yīnggāi').
Hán việt: ưng
丶一ノ丶丶ノ一
7
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Tâm () và Chuy (), giản thể giữ ý khi có ai gọi dưới mái nhà (广) thì phải đáp lại .

Thành phần cấu tạo

yīng / yìng
phải, nên, đáp ứng, đáp lại
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
Biến thể
Phía dưới

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
trợ động từ (đọc 'yīng')
Nghĩa:nên, phải, đáng lẽ (viết tắt của 'yīnggāi').
Ví dụ (8)
2
động từ (đọc 'yìng')
Nghĩa:đáp lại, ứng phó, đồng ý, nhận lời.
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI