应该
yīnggāi
nên, cần phải (lời khuyên hoặc nghĩa vụ); chắc là (dự đoán).
Hán việt: ưng cai
HSK2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
trợ động từ
Nghĩa:nên, cần phải (lời khuyên hoặc nghĩa vụ); chắc là (dự đoán).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI