Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 应该
应该
yīnggāi
nên, cần phải (lời khuyên hoặc nghĩa vụ); chắc là (dự đoán).
Hán việt:
ưng cai
Cấp độ
HSK2
Loại từ
Động từ
Phát âm
Hội thoại
Hình ảnh:
Phân tích từ 应该
应
【yīng / yìng】
phải, nên, đáp ứng, đáp lại
该
【gāi】
nên, cần
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 应该
Luyện tập
Định nghĩa
1
trợ động từ
Nghĩa:
nên, cần phải (lời khuyên hoặc nghĩa vụ); chắc là (dự đoán).
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây
Cài đặt
Sổ tay
AI