mǎn
đầy, kín, chật ních.
Hán việt: mãn
丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
13
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Nước () dâng lên tràn đầy (㒼) cả bình, không thể đổ thêm nữa, đầy ắp là đầy , mãn nguyện.

Thành phần cấu tạo

mǎn
đầy, đủ, mãn nguyện
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
Mãn (biến thể)
Đầy tràn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:đầy, kín, chật ních.
Ví dụ (7)
2
động từ
Nghĩa:mãn hạn, hết hạn, đến kỳ hạn, tròn (tuổi/thời gian).
Ví dụ (4)
3
tính từ
Nghĩa:thỏa mãn, hài lòng, tự mãn.
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI