满
丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
13
期
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Nước (氵) dâng lên tràn đầy (㒼) cả bình, không thể đổ thêm nữa, đầy ắp là đầy 满, mãn nguyện.
Thành phần cấu tạo
满
đầy, đủ, mãn nguyện
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㒼
Mãn (biến thể)
Đầy tràn / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:đầy, kín, chật ních.
Ví dụ (7)
2
động từ
Nghĩa:mãn hạn, hết hạn, đến kỳ hạn, tròn (tuổi/thời gian).
Ví dụ (4)
3
tính từ
Nghĩa:thỏa mãn, hài lòng, tự mãn.
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây