满足
mǎnzú
đáp ứng, thỏa mãn (nhu cầu, điều kiện).
Hán việt: mãn tú
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:đáp ứng, thỏa mãn (nhu cầu, điều kiện).
Ví dụ (8)
2
tính từ
Nghĩa:thỏa mãn, mãn nguyện, hài lòng (biết đủ).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI