充满
HSK 4
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 充满
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:tràn đầy, đầy ắp, lấp đầy (thường dùng cho những thứ trừu tượng như tình cảm, không khí, hy vọng...).
Ví dụ (10)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

Chưa có từ nào được xem gần đây