满意
mǎnyì
hài lòng, vừa ý, thỏa mãn (về một kết quả, dịch vụ hay người nào đó).
Hán việt: mãn y
HSK 3
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / động từ
Nghĩa:hài lòng, vừa ý, thỏa mãn (về một kết quả, dịch vụ hay người nào đó).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI