yàng
dáng vẻ, hình dáng, kiểu, mẫu.
Hán việt: dạng
一丨ノ丶丶ノ一一一丨
10
HSK 1
Lượng từ

Gợi nhớ

Cây gỗ () được tạo thành nhiều hình dạng khác nhau như dê (), mỗi cây một kiểu , một loại.

Thành phần cấu tạo

yàng
kiểu, loại
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
Dương
Con dê / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

yàng

Dùng cho các loại, thứ, kiểu dáng của sự vật.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 样 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

几样点心
vài loại bánh ngọt / món điểm tâm
三样水果
ba loại trái cây
一样爱好
một loại sở thích / một sở thích

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:dáng vẻ, hình dáng, kiểu, mẫu.
Ví dụ (6)
2
lượng từ (khẩu ngữ)
Nghĩa:loại, món (lượng từ, dùng như 'zhǒng').
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI