向
ノ丨フ丨フ一
6
个
HSK 2
Giới từ
Gợi nhớ
Cửa sổ (口) mở ra một hướng dưới mái nhà (丿), nhìn qua cửa sổ thấy phía trước, hướng về 向 phía đó.
Thành phần cấu tạo
向
hướng về, đối với, phía
丿
Nét phẩy
Mái nhà (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cửa sổ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
giới từ
Nghĩa:hướng về, về phía, với, cho (chỉ phương hướng hoặc đối tượng tiếp nhận hành động).
Ví dụ (9)
2
phó từ (habitual)
Nghĩa:xưa nay, vốn dĩ, luôn luôn (thường dùng trong từ 'xiànglái' để chỉ thói quen từ trước đến giờ).
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây