一向
yíxiàng
luôn luôn, xưa nay, trước giờ, vẫn luôn (chỉ thói quen hoặc tình trạng duy trì từ quá khứ đến hiện tại).
Hán việt: nhất hướng
HSK 4-5
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:luôn luôn, xưa nay, trước giờ, vẫn luôn (chỉ thói quen hoặc tình trạng duy trì từ quá khứ đến hiện tại).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI