随心所欲
suíxīnsuǒyù
tùy tâm sở dục, muốn làm gì thì làm, thích sao làm vậy, tự do tự tại.
Hán việt: tuỳ tâm sở dục
HSK 6

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
thành ngữ (chengyu)
Nghĩa:tùy tâm sở dục, muốn làm gì thì làm, thích sao làm vậy, tự do tự tại.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI