suǒ
nơi, chốn, sở, viện (thường dùng làm hậu tố chỉ cơ quan, địa điểm cụ thể).
Hán việt: sở
ノノフ一ノノ一丨
8
HSK 5

Gợi nhớ

Nơi có cửa () dùng rìu () đẵn gỗ xây dựng, địa điểm cụ thể, nơi .

Thành phần cấu tạo

suǒ
Nơi, cơ sở
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
Bộ Cân
Rìu (bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

suǒ

Dùng cho nhà cửa, trường học, bệnh viện, cơ quan, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 所 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一所宾馆
một khách sạn
一所医院
một bệnh viện
一所银行
một ngân hàng
一所中学
một trường trung học
一所幼儿园
một trường mẫu giáo
一所邮局
một bưu điện
一所公寓
một tòa nhà chung cư / căn hộ
一所监狱
một nhà tù
一所住宅
một ngôi nhà / nơi cư trú

Định nghĩa

1
danh từ / hậu tố
Nghĩa:nơi, chốn, sở, viện (thường dùng làm hậu tố chỉ cơ quan, địa điểm cụ thể).
Ví dụ (8)
2
lượng từ
Nghĩa:ngôi, cái (lượng từ dùng cho công trình kiến trúc như trường học, bệnh viện, ngôi nhà).
Ví dụ (3)
3
trợ từ
Nghĩa:mà, cái mà, bị/được (dùng trước động từ để danh từ hóa, hoặc dùng trong câu bị động 'bị... sở...').
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI