高
丶一丨フ一丨フ丨フ一
10
矮
打
HSK 1
Tính từ
Gợi nhớ
Hình vẽ tòa nhà có mái nhọn vươn lên cao vút, cổng thành cao sừng sững, biểu tượng của sự cao 高.
Thành phần cấu tạo
高
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:cao (chiều cao, vị trí), to (âm lượng).
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây