gāo
cao (chiều cao, vị trí), to (âm lượng).
Hán việt: cao
丶一丨フ一丨フ丨フ一
10
HSK 1
Tính từ

Gợi nhớ

Hình vẽ tòa nhà có mái nhọn vươn lên cao vút, cổng thành cao sừng sững, biểu tượng của sự cao .

Thành phần cấu tạo

gāo
cao
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI