cǎi
hái, thu thập
Hán việt: thái
ノ丶丶ノ一丨ノ丶
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Tay () hái quả trên cây (), thu lượm thành quả, hái .

Thành phần cấu tạo

cǎi
hái, thu thập
Trảo (biến thể)
Tay (phía trên)
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:hái, thu thập
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI