乱七八糟
luànqībāzāo
lộn xộn, bừa bãi, rối tung rối mù, lung tung (dùng cho cả trạng thái vật lý và suy nghĩ/sự việc).
Hán việt: loạn thất bát tao
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
thành ngữ (adjective)
Nghĩa:lộn xộn, bừa bãi, rối tung rối mù, lung tung (dùng cho cả trạng thái vật lý và suy nghĩ/sự việc).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI