tám (số đếm 8).
Hán việt: bát
ノ丶
2
HSK 1
Số từ

Gợi nhớ

Hai nét phẩy tách ra hai phía như hành động bẻ đôi, trong tiếng Trung số tám đọc gần giống chữ phát () nên mang lại may mắn.

Thành phần cấu tạo

số tám, tám
Bộ Bát
Hai nét phẩy tách ra hai bên

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
số từ
Nghĩa:tám (số đếm 8).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI