乱
ノ一丨丨フ一フ
7
出
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Sợi tơ (舌 biến thể) rối bời uốn lượn (乚) không theo trật tự nào, mọi thứ chồng chéo bừa bãi là lộn xộn 乱.
Thành phần cấu tạo
乱
lộn xộn, bừa bãi, hỗn loạn
舌
Bộ Thiệt (biến thể)
Lưỡi, sợi tơ rối (nằm bên trái)
乚
Nét cong
Nét uốn lượn (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:bừa bãi, lộn xộn, rối, loạn (trạng thái không ngăn nắp).
Ví dụ (7)
2
phó từ (đứng trước động từ)
Nghĩa:lung tung, bậy bạ, bừa bãi (làm gì đó không theo quy tắc, tùy tiện - đặt trước động từ).
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây