biàn
biến, biến đổi, thay đổi, trở nên, hóa thành.
Hán việt: biến
丶一丨丨ノ丶フ丶
8
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Bàn tay () xoay chuyển mọi thứ lại ( biến thể) khác đi, từ trạng thái này sang trạng thái khác là thay đổi , biến đổi.

Thành phần cấu tạo

biàn
thay đổi, biến đổi
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên (phía trên)
Bộ Hựu
Lại, bàn tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI