转变
zhuǎnbiàn
chuyển biến, thay đổi, xoay chuyển (thường chỉ sự thay đổi về phương hướng, tính chất, thái độ, tình thế).
Hán việt: chuyến biến
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ
Nghĩa:chuyển biến, thay đổi, xoay chuyển (thường chỉ sự thay đổi về phương hướng, tính chất, thái độ, tình thế).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI