变化
biànhuà
sự thay đổi, sự biến hóa.
Hán việt: biến hoa
HSK 3
Động từDanh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:sự thay đổi, sự biến hóa.
Ví dụ (6)
2
động từ
Nghĩa:thay đổi, biến đổi.
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI