打印机
dǎyìnjī
máy in (thiết bị dùng để đưa văn bản, hình ảnh từ máy tính ra giấy).
Hán việt: tá ấn cơ
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:máy in (thiết bị dùng để đưa văn bản, hình ảnh từ máy tính ra giấy).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI