yìn
in, đóng dấu; con dấu, dấu ấn.
Hán việt: ấn
ノフ一フ丨
5
个, 条
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Tay ( biến thể) ấn con dấu lên giấy cho người quỳ () nhận, đóng dấu tạo hình, in .

Thành phần cấu tạo

yìn
in, đóng dấu; con dấu
Bộ Tiết
Người quỳ (nằm bên phải)
Trảo (biến thể)
Tay ấn (nằm bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ
Nghĩa:in, đóng dấu; con dấu, dấu ấn.
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI