熟
丶一丨フ一フ丨一ノフ丶丶丶丶丶
15
生
所
HSK 2 (Quen thuộc) / HSK 4 (Chín)
Tính từ
Gợi nhớ
Đun nấu trên lửa (灬) cho đến khi thức ăn chín mềm (孰), làm nhiều lần quen tay, trở nên thông thạo 熟, quen thuộc.
Thành phần cấu tạo
熟
quen, quen thuộc, thông thạo, chín (trái cây / thức ăn)
孰
Thục
Ai, nào / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
tính từ (đọc 'shú / shóu')
Nghĩa:chín (thức ăn nấu chín, hoa quả chín), kỹ.
Ví dụ (6)
2
tính từ (đọc 'shú / shóu')
Nghĩa:quen, thân thuộc, thạo, (ngủ) say/sâu.
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây