zhàn
đứng (tư thế thẳng chân).
Hán việt: trạm
丶一丶ノ一丨一丨フ一
10
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Đứng () chờ ở một chỗ cố định (), nơi mọi người đứng đợi xe đến là trạm , bến xe.

Thành phần cấu tạo

zhàn
trạm, bến, nhà ga
Bộ Lập
Đứng (nằm bên trái)
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

zhàn

Dùng cho số lượng trạm, ga hoặc khoảng cách giữa các trạm dừng trong hành trình.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 站 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两站路
khoảng cách hai trạm dừng / hai ga

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:đứng (tư thế thẳng chân).
Ví dụ (8)
2
danh từ
Nghĩa:trạm, bến, ga (nơi xe/tàu dừng lại).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI