tiáo
cái, con, chiếc, dòng (lượng từ dùng cho vật có hình dáng dài, uốn lượn như cá, đường, sông, quần...).
Hán việt: thiêu
ノフ丶一丨ノ丶
7
HSK 2
Lượng từ

Gợi nhớ

Cành cây () dài mảnh vươn ra (), vật dài và mảnh dùng để đếm: một con sông, một sợi dây.

Thành phần cấu tạo

tiáo
con (dùng cho sông, cá, chân), sợi, chiếc
Bộ Trĩ
Đi chậm, phía trên (phía trên)
Bộ Mộc
Cây, cành (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

tiáo

Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói
一条床单
một tấm ga trải giường
一条裙子
một chiếc váy
一条龙
một con rồng (hoặc dịch vụ trọn gói từ A đến Z)
一条鱼
một con cá
两条毛巾
hai chiếc khăn tắm / khăn mặt
一条领带
một chiếc cà vạt
两条围巾
hai chiếc khăn quàng cổ
一条绳子
một sợi dây thừng / dây
一条河/支流
một con sông / nhánh sông
一条项链
một sợi dây chuyền / vòng cổ
一条轨道
một đường ray / đường băng
一条山脉
một dãy núi
一条胡同
một con ngõ / con hẻm
一条腰带
một sợi dây lưng / thắt lưng
一条高速公路/路
một con đường cao tốc / con đường
一条街道
một con phố / con đường
一条隧道
một đường hầm
一条地铁
một tuyến tàu điện ngầm
一条尾巴
một cái đuôi
一条船
một con thuyền / chiếc thuyền
一条疤 / 两条辫子
một vết sẹo / hai bím tóc
两条腿
hai chiếc chân / hai cái chân
一条走廊
một hành lang
三条皱纹 / 一条胳膊
ba nếp nhăn / một cánh tay
一条神经
một sợi dây thần kinh
一条措施
một biện pháp
一条出路
một lối thoát / đường ra
三条命令
ba mệnh lệnh
三条理由
ba lý do
一条成语
một câu thành ngữ
两条消息
hai tin tức / tin nhắn
一条法律 / 两条途径
một điều luật / hai con đường
两条注释
hai chú thích
一条命
một mạng sống / sinh mạng
一条短信
một tin nhắn SMS
两条意见
hai ý kiến / kiến nghị
一条标准
một tiêu chuẩn
两条规定
hai quy định
一条线索
một manh mối / đầu mối
两条心
hai lòng / hai chí hướng khác nhau

Định nghĩa

1
lượng từ (long, thin, objects)
Nghĩa:cái, con, chiếc, dòng (lượng từ dùng cho vật có hình dáng dài, uốn lượn như cá, đường, sông, quần...).
Ví dụ (10)
2
lượng từ (trừu tượng, items)
Nghĩa:tin, điều, mục, lý do (lượng từ cho các mục tin tức, điều luật, ý kiến).
Ví dụ (7)
3
danh từ (strip, bar)
Nghĩa:sợi, dải, thanh, điều khoản (danh từ).
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI