条款
tiáokuǎn
điều khoản, khoản, điều mục, quy định (trong hợp đồng, luật).
Hán việt: thiêu khoản
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:điều khoản, khoản, điều mục, quy định (trong hợp đồng, luật).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI