Gợi nhớ
Hai người đứng sát cạnh nhau, đặt lên bàn cân xem ai hơn ai, hành động đặt cạnh nhau để so sánh 比.
Thành phần cấu tạo
比
tỉ số (trong trận đấu), so sánh
比
Bộ Tỉ
Hình hai người đứng cạnh nhau so sánh
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
giới từ
Nghĩa:hơn, so với (dùng trong câu so sánh hơn: A bǐ B + Tính từ).
Ví dụ (7)
2
động từ / danh từ
Nghĩa:so sánh, thi đấu, tỷ số (trong thể thao).
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây