比较
bǐjiào
khá, khá là, tương đối (đứng trước tính từ để chỉ mức độ vừa phải, không quá cao).
Hán việt: bì giác
HSK 2
Động từTrạng từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:khá, khá là, tương đối (đứng trước tính từ để chỉ mức độ vừa phải, không quá cao).
Ví dụ (7)
2
động từ
Nghĩa:so sánh, đọ, so bì.
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI