接
一丨一丶一丶ノ一フノ一
11
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Đưa tay (扌) ra đón nhận (妾) đồ vật hoặc người đến, tay mở ra tiếp nhận 接, đón lấy.
Thành phần cấu tạo
接
nhận, đón, tiếp nhận, nghe (điện thoại)
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:đón (người), nghe (điện thoại), nhận (vật), bắt (bóng).
Ví dụ (8)
2
động từ (nối, tiếp tục)
Nghĩa:nối, tiếp tục, kết nối.
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây