直接
zhíjiē
trực tiếp (nguyên nhân, quan hệ), thẳng thắn (tính cách), thẳng (chuyến bay).
Hán việt: trị tiếp
HSK4
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:trực tiếp (nguyên nhân, quan hệ), thẳng thắn (tính cách), thẳng (chuyến bay).
Ví dụ (8)
2
phó từ
Nghĩa:trực tiếp, thẳng (làm gì đó không qua trung gian).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI