接吻
jiēwěn
hôn, hôn nhau (hành động chạm môi biểu thị tình yêu).
Hán việt: tiếp vẫn
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:hôn, hôn nhau (hành động chạm môi biểu thị tình yêu).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI