头
丶丶一ノ丶
5
尾
个
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 頭 có bộ Hiệt (頁 = đầu) và Đậu (豆 = bình). Giản thể 头 giữ hình ảnh đơn giản của cái đầu 头 con người.
Thành phần cấu tạo
头
đầu, cái đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
头
Dùng cho gia súc như trâu, bò, lừa, la, lợn, hoặc củ tỏi.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 头 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两头牛
hai con bò
几头羊
vài con cừu / dê
一两头猪
một hai con lợn
一头狮子
một con sư tử
一头大象
một con voi
几头牲畜
vài con gia súc
一头白发
một mái tóc bạc trắng
一头雾水
hoàn toàn mờ mịt / bối rối
Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:đầu (bộ phận cơ thể), tóc (kiểu tóc).
Ví dụ (8)
2
danh từ / hậu tố
Nghĩa:đầu (vật), đỉnh, ngọn, đầu tiên, phía.
Ví dụ (7)
3
lượng từ
Nghĩa:con, đầu (lượng từ dùng cho gia súc lớn như bò, lợn, voi...).
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây