边
フノ丶フ丶
5
个
HSK 1-2
Danh từ
Gợi nhớ
Bước đi (辶) về một phía (力), di chuyển sang một bên, chỉ vị trí ở phía 边, bên cạnh.
Thành phần cấu tạo
边
phía, bên
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
力
Bộ Lực
Sức, phần còn lại (phía trên)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ / hậu tố
Nghĩa:bên, cạnh, lề, mép (thường làm hậu tố chỉ phương hướng).
Ví dụ (7)
2
phó từ (conjunction)
Nghĩa:vừa... vừa... (biểu thị hai hành động diễn ra cùng lúc).
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây