身边
shēnbiān
bên cạnh, bên mình, trong người.
Hán việt: quyên biên
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (vị trí)
Nghĩa:bên cạnh, bên mình, trong người.
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI