差
丶ノ一一一ノ一丨一
9
个
HSK 2
Động từTính từ
Gợi nhớ
Thợ (工) làm việc mà không đạt chuẩn (羊 biến thể), sản phẩm chưa đủ tốt, còn thiếu 差, còn kém.
Thành phần cấu tạo
差
thiếu, kém
羊
Bộ Dương (biến thể)
Con dê, phần trên (phía trên)
工
Bộ Công
Thợ, công việc (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
tính từ (đọc 'chà')
Nghĩa:kém, tồi, tệ (chất lượng hoặc khả năng).
Ví dụ (6)
2
động từ (đọc 'chà')
Nghĩa:thiếu, kém (thời gian), còn thiếu.
Ví dụ (6)
3
động từ (đọc 'chāi')
Nghĩa:sai phái, phái đi làm việc công, công tác
Ví dụ (2)
4
tính từ (đọc 'cī')
Nghĩa:so le, không đều, khác biệt
Ví dụ (2)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây