出差
chūchāi
đi công tác (đi xa để làm việc theo yêu cầu của cơ quan/tổ chức).
Hán việt: xuý sai
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:đi công tác (đi xa để làm việc theo yêu cầu của cơ quan/tổ chức).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI