长
ノ一フ丶
4
短
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 長 vẽ hình người già tóc dài bay trong gió, tóc kéo dài mãi, thời gian trải dài ra chính là dài 长.
Thành phần cấu tạo
长
dài, lâu; lớn lên, mọc, phát triển
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ (đọc 'cháng')
Nghĩa:dài, lâu (về không gian hoặc thời gian).
Ví dụ (9)
2
động từ (đọc 'zhǎng')
Nghĩa:lớn lên, mọc, phát triển, trưởng (người đứng đầu).
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây