长辈
zhǎngbèi
bề trên, người lớn tuổi, bậc cha chú (người có vai vế cao hơn trong gia đình hoặc xã hội).
Hán việt: tràng bối
HSK 4/5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:bề trên, người lớn tuổi, bậc cha chú (người có vai vế cao hơn trong gia đình hoặc xã hội).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI