延长
yáncháng
kéo dài, gia hạn (làm cho dài ra về thời gian hoặc không gian).
Hán việt: diên tràng
HSK 4/5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:kéo dài, gia hạn (làm cho dài ra về thời gian hoặc không gian).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI