教
一丨一ノフ丨一ノ一ノ丶
11
HSK2
Động từ
Gợi nhớ
Dùng tay nghiêm khắc (攵) truyền đạo hiếu thảo (孝) cho thế hệ sau, người lớn truyền kiến thức cho trẻ nhỏ là dạy 教.
Thành phần cấu tạo
教
dạy, giảng dạy
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:đầu hàng, hàng phục
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây